Dịch nghĩa:

Không có bằng chứng trái ngược, nên mọi người tin vào lời anh ấy.

Hán tự:

Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Chứng chứng cứ
Cứ dựa trên
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Tín niềm tin; sự thật