Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それって、
質問
しつもん
じゃないから、クエッションマークはない
方
ほう
がいいと
思
おも
う。
Đây không phải câu hỏi, nên tôi nghĩ không nên có dấu chấm hỏi.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
質問
しつもん
câu hỏi; thắc mắc
無い
ない
không tồn tại
マーク
dấu; ký hiệu; biểu tượng; logo; nhãn hiệu
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
質
Chất
chất lượng; tính chất
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
思
Tư
nghĩ