Dịch nghĩa:
それが悪い考えだなんて言った覚えはない。
Tôi không nhớ là đã nói đó là ý kiến tồi.
Từ vựng:
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
言
Ngôn
nói; từ
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy