Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それがいくらしてもかまわない。
私
わたし
はとにかくそれを
買
か
うつもりだ。
Dù nó có tốn kém đến mấy tôi cũng không quan tâm, tôi dự định sẽ mua nó dù sao.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
幾ら
いくら
bao nhiêu
為る
する
làm
構う
かまう
quan tâm
私
わたくし
tôi
兎に角
とにかく
dù sao đi nữa
買う
かう
mua; mua sắm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
買
Mãi
mua