Dịch nghĩa:
その2語の用法の区別は明瞭である。
Sự khác biệt trong cách sử dụng hai từ đó rất rõ ràng.
Từ vựng:
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
用
Dụng
sử dụng; công việc
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
区
Khu
quận; khu vực
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
明
Minh
sáng; ánh sáng
瞭
Liệu
rõ ràng