Dịch nghĩa:
その風景は筆舌に尽くせないほど美しい。
Cảnh vật đó đẹp đến nỗi không thể tả xiết.
Từ vựng:
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
舌
Thiệt
lưỡi; lưỡi gà
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp