Dịch nghĩa:

Số tiền đó được dùng để trả nợ.

Hán tự:

Kim vàng
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
Trái trái phiếu; khoản vay; nợ
Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Sung phân bổ; lấp đầy
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân