Dịch nghĩa:

Sự chậm trễ trong việc giao hàng được cho là do tắc đường.

Hán tự:

Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Sáp chát; do dự
Trệ đình trệ; bị trì hoãn; quá hạn; nợ đọng
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ