Dịch nghĩa:

Con đường đó vắng vẻ sau 10 giờ.

Hán tự:

Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thời thời gian; giờ
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Nhàn nhàn rỗi
Tán rải; tiêu tán