Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
質問
しつもん
は
難
むずか
しくてだれも
答
こた
えられなかった。
Câu hỏi đó khó đến mức không ai có thể trả lời.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
質問
しつもん
câu hỏi; thắc mắc
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
誰
だれ
ai
答える
こたえる
trả lời
Hán tự:
質
Chất
chất lượng; tính chất
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời