Dịch nghĩa:
その谷で金が見つかったといううわさがある。
Có tin đồn rằng vàng đã được tìm thấy trong thung lũng này.
Từ vựng:
Hán tự:
谷
Cốc
thung lũng
金
Kim
vàng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy