Dịch nghĩa:
その詩人は常に何よりも人間性を大事に考える。
Nhà thơ đó luôn coi trọng tính nhân văn hơn hết thảy.
Từ vựng:
Hán tự:
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người
常
Thường
thông thường
何
Hà
gì
間
Gian
khoảng cách; không gian
性
Tính
giới tính; bản chất
大
Đại
lớn; to
事
Sự
sự việc; lý do
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ