Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
言葉
ことば
は
大人
おとな
だけでなく
子供
こども
も
指
さ
す。
Từ đó không chỉ ám chỉ người lớn mà còn trẻ em nữa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
大人
おとな
người lớn
無い
ない
không tồn tại
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
指す
さす
chỉ
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
大
Đại
lớn; to
人
Nhân
người
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
指
Chỉ
ngón tay; chỉ