Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
製品
せいひん
の
輸出
ゆしゅつ
はすぐ
始
はじ
まるだろう。
Việc xuất khẩu sản phẩm đó sẽ sớm bắt đầu.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
製品
せいひん
hàng hóa sản xuất; sản phẩm
輸出
ゆしゅつ
xuất khẩu
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
始まる
はじまる
bắt đầu; khởi đầu
Hán tự:
製
Chế
sản xuất
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
輸
Thâu
vận chuyển; gửi
出
Xuất
ra ngoài
始
Thí
bắt đầu