Dịch nghĩa:
その薬で私の痛みがすぐにとれたのには驚いた。
Tôi đã ngạc nhiên vì cơn đau của mình đã nhanh chóng biến mất nhờ thuốc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
薬
Dược
thuốc; hóa chất
私
Tư
tư nhân; tôi
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
驚
Kinh
ngạc nhiên