Dịch nghĩa:

Con tàu đó đã chìm sau hai ngày rời cảng.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Xuất ra ngoài
Phàm buồm
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Hậu sau; phía sau; sau này
Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
Một chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết