Dịch nghĩa:
その老人は、金と宝石で若い女の子の歓心を買った。
Người già đó đã mua vui của một cô gái trẻ bằng tiền và đá quý.
Từ vựng:
Hán tự:
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
人
Nhân
người
金
Kim
vàng
宝
Bảo
kho báu; giàu có; của cải
石
Thạch
đá
若
Nhược
trẻ; nếu
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
歓
Hoan
vui mừng; niềm vui
心
Tâm
trái tim; tâm trí
買
Mãi
mua