Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
窓
まど
を
開
あ
けないようにして
下
くだ
さい。
Xin đừng mở cửa sổ đó.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
窓
まど
cửa sổ
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
開
Khai
mở; mở ra
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém