Dịch nghĩa:

Bộ này quản lý hành chính các vấn đề nội chính.

Hán tự:

Tỉnh bộ; tiết kiệm
Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Chánh chính trị; chính phủ
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng