Dịch nghĩa:
その男優は劇の間中ほとんど舞台上にいた。
Nam diễn viên đó gần như ở trên sân khấu suốt vở kịch.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
劇
Kịch
kịch; vở kịch
間
Gian
khoảng cách; không gian
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
上
Thượng
trên