Dịch nghĩa:
その男はなんて高価な絵を買ったのでしょう。
Người đàn ông ấy đã mua một bức tranh đắt tiền như thế nào.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
買
Mãi
mua