Dịch nghĩa:
その火は東風にあおられて市の中心部を焼き尽くした。
Ngọn lửa đó được gió đông thổi bùng lên và thiêu rụi trung tâm thành phố.
Từ vựng:
Hán tự:
火
Hỏa
lửa
東
Đông
đông
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
市
Thị
thị trường; thành phố
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
心
Tâm
trái tim; tâm trí
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
焼
Thiêu
nướng; đốt
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết