Dịch nghĩa:

Dự luật đó đã nhận được nhiều tranh luận ủng hộ và phản đối.

Hán tự:

Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Tán tán thành; khen ngợi
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Nghị thảo luận
Luận tranh luận; diễn thuyết