Dịch nghĩa:

Luật đó bị bãi bỏ vào lúc nào thế?

Hán tự:

Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Luật nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
Phế bãi bỏ; lỗi thời; ngừng; loại bỏ; từ bỏ
Chỉ dừng
Thời thời gian; giờ