Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
歯科
しか
医
い
には
予約
よやく
をしないと
見
み
てもらえない。
Bạn không thể được khám nếu không đặt lịch trước với nha sĩ đó.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
歯科医
しかい
nha sĩ
予約
よやく
đặt chỗ; hẹn; đặt trước; đặt hàng trước
為る
する
làm
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
歯
Xỉ
răng
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
医
Y
bác sĩ; y học
予
Dữ
trước; tôi
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy