Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
林檎
りんご
を
取
と
って
半分
はんぶん
に
割
わ
りなさい。
Lấy quả táo đó và chia đôi nó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
林檎
りんご
quả táo
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
半分
はんぶん
một nửa
割る
わる
chia
為さる
なさる
làm
Hán tự:
林
Lâm
rừng cây; rừng
檎
Cầm
táo
取
Thủ
lấy; nhận
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách