Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
時
とき
、
僕
ぼく
たちはたまたまボストンにいたんだ。
Lúc đó, chúng tôi tình cờ đang ở Boston.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
僕たち
ぼくたち
chúng tôi
偶々
たまたま
tình cờ; ngẫu nhiên
ボストン
Boston
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam