Dịch nghĩa:
その時、メアリーはまだ高校生でした。
Lúc đó, Mary vẫn còn là học sinh trung học.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
高
Cao
cao; đắt
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
生
Sinh
sinh; cuộc sống