Dịch nghĩa:

Chính trị gia đó đã phải rút lại lời nói trước đó và công khai xin lỗi.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tiền phía trước; trước
Ngôn nói; từ
Thủ lấy; nhận
Tiêu dập tắt; tắt
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Tạ xin lỗi; cảm ơn
Tội tội; lỗi; phạm tội