Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
思
おも
わぬ
知
し
らせに
私
わたし
はびくっとした。
Tôi giật mình trước tin tức bất ngờ đó.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
私
わたくし
tôi
為る
する
làm
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
知
Tri
biết; trí tuệ
私
Tư
tư nhân; tôi