Dịch nghĩa:

Quảng cáo đó đã thu hút rất nhiều sự chú ý.

Hán tự:

Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Tập tập hợp; gặp gỡ