Dịch nghĩa:

Đứa trẻ đó đã bị phơi nhiễm bức xạ.

Hán tự:

Ấu thời thơ ấu
Nhi trẻ sơ sinh
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
Xạ bắn; chiếu sáng
Tuyến đường; tuyến