Dịch nghĩa:
その岩には手足をかける所がまったくなかった。
Tảng đá đó không có chỗ nào để vịn tay chân cả.
Từ vựng:
Hán tự:
岩
Nham
tảng đá; vách đá
手
Thủ
tay
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
所
Sở
nơi; mức độ