Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
山
やま
に
登
のぼ
るのは
全
まった
く
不可能
ふかのう
というわけではない。
Không phải là hoàn toàn không thể leo lên ngọn núi đó.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
山
やま
núi; đồi
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
不可能
ふかのう
không thể
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực