Dịch nghĩa:
その少年は、叱られるのには慣れっこだった。
Cậu bé đó đã quen với việc bị mắng.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
叱
Sất
mắng
慣
Quán
quen; thành thạo