Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少女
しょうじょ
は
歌手
かしゅ
になる
考
かんが
えを
捨
す
てなければならなかった。
Cô gái đã phải từ bỏ ý định trở thành ca sĩ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
歌手
かしゅ
ca sĩ
成る
なる
trở thành; đạt được
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
捨
Xả
vứt bỏ