Dịch nghĩa:
その少女の踊りには天与の才能が感じられた。
Có thể cảm nhận được tài năng thiên bẩm trong điệu nhảy của cô gái.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
踊
Dũng
nhảy; múa
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
与
Dữ
ban tặng; tham gia
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác