天与 [Thiên Dữ]
てんよ
Danh từ chung
món quà trời ban; quà tặng của trời
JP: その少女の踊りには天与の才能が感じられた。
VI: Có thể cảm nhận được tài năng thiên bẩm trong điệu nhảy của cô gái.