Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少女
しょうじょ
には
助言
じょげん
を
求
もと
めるべき
頼
たよ
りになる
人
ひと
が
一人
ひとり
もいなかった。
Cô gái không có ai đáng tin cậy để xin lời khuyên.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
助言
じょげん
lời khuyên; gợi ý
求める
もとめる
muốn; mong muốn
頼り
たより
sự dựa dẫm; sự phụ thuộc
成る
なる
trở thành; đạt được
人
ひと
người; ai đó
一人
ひとり
một người
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
助
Trợ
giúp đỡ
言
Ngôn
nói; từ
求
Cầu
yêu cầu
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
人
Nhân
người
一
Nhất
một