Dịch nghĩa:
その小説家は何冊かの伝奇小説を書いた。
Nhà văn đã viết vài cuốn tiểu thuyết huyền thoại.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
何
Hà
gì
冊
Sách
quyển; đơn vị đếm sách
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
奇
Kì
kỳ lạ
書
Thư
viết