Dịch nghĩa:

Tỷ lệ đậu đại học của những sinh viên đó là bao nhiêu?

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Đại lớn; to
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy