Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子供
こども
は、まもなく
寝入
ねい
ってしまった。
Đứa trẻ đã ngủ thiếp đi ngay sau đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
無い
ない
không tồn tại
寝入る
ねいる
ngủ thiếp đi
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
入
Nhập
vào; chèn