Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子供
こども
たちは
歌
うた
いながら
去
さ
って
行
い
った。
Những đứa trẻ đã hát trong khi rời đi.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
歌う
うたう
hát
去る
さる
rời đi; đi xa
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
歌
Ca
bài hát; hát
去
Khứ
đi; rời
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng