Dịch nghĩa:
その子はお父さんと公園に行くと言ってきかない。
Đứa trẻ nhất quyết đòi đi công viên với bố.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
父
Phụ
cha
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
園
Viên
công viên; vườn; sân; nông trại
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
言
Ngôn
nói; từ