Dịch nghĩa:

Ủy ban đó được thành lập bởi mười lăm người.

Hán tự:

Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Viên nhân viên; thành viên
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Thập mười
Ngũ năm
Nhân người
Cấu tư thế; dáng điệu; ngoại hình; xây dựng; thiết lập
Thành trở thành; đạt được