Dịch nghĩa:
その塔の高さは100メートル以上ある。
Ngọn tháp đó cao hơn 100 mét.
Từ vựng:
Hán tự:
塔
Tháp
tháp; tòa tháp; tháp chuông
高
Cao
cao; đắt
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên