Dịch nghĩa:
その問題は次の授業で取り扱います。
Vấn đề này sẽ được đề cập trong bài học tiếp theo.
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
取
Thủ
lấy; nhận
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước