Dịch nghĩa:

Sự kiện đó đã được khắc sâu vào ký ức của anh ấy.

Hán tự:

Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành
Sự sự việc; lý do
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
ghi chép; tường thuật
Ức hồi tưởng; nghĩ; nhớ
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)