Dịch nghĩa:
その光景に僕は笑わざるを得なかった。
Nhìn cảnh đó, tôi buộc phải cười.
Hán tự:
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
笑
Tiếu
cười
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích