Dịch nghĩa:

Truyền thuyết đó đã được truyền lại ở vùng này từ xưa.

Hán tự:

Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Tích ngày xưa; cổ xưa
Địa đất; mặt đất
Phương hướng; người; lựa chọn